Model biến tần Delta

Các Model thông dụng của biến tần Delta mà chúng tôi cung cấp

Các Model thông dụng của biến tần VFD-F,

VFD037F43A, VFD055F43A, VFD055F43B, VFD075F43A, VFD075F43B, VFD110F43A, VFD150F43A, VFD185F43A, VFD220F43A, VFD300F43A, VFD370F43A, VFD450F43A, VFD550F43A, VFD750F43A, VFD900F43A, VFD900F43C, VFD1100F43A, VFD1100F43C, VFD1320F43A, VFD1600F43A, VFD1850F43A, VFD2200F43A,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-B,

VFD004B21A, VFD007B21A, VFD015B21A, VFD022B21A, VFD007B23A, VFD015B23A, VFD022B23B, VFD037B23A, VFD055B23A, VFD075B23A, VFD110B23A, VFD150B23A, VFD185B23A, VFD220B23A, VFD300B23A, VFD370B23A, VFD004B43A, VFD007B43A, VFD015B43A, VFD015B43A, VFD022B43B, VFD037B43A, VFD055B43A, VFD075B43A, VFD110B43A, VFD150B43A, VFD185B43A, VFD220B43A, VFD300B43A, VFD370B43A, VFD450B43A, VFD550B43A, VFD550B43C, VFD750B43A, VFD750B43C,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-M,

VFD004M21A, VFD007M21A, VFD015M21A, VFD022M21A, VFD004M23A, VFD007M23A, VFD015M23A,VFD022M23B, VFD037M23A, VFD055M23A,VFD004M43A, VFD007M43B, VFD015M43A,VFD015M43B, VFD022M43A, VFD022M43B, VFD037M43A, VFD055M43A, VFD075M43A,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-E,

VFD002E21A, VFD004E21A, VFD007E21A, VFD015E21A, VFD022E21A, VFD002E23A, VFD004E23A, VFD007E23A, VFD015E23A, VFD022E23A, VFD037E23A, VFD055E23A, VFD075E23A, VFD110E23A, VFD150E23A,VFD004E43A,VFD007E43A, VFD015E43A, VFD022E43A VFD037E43A, VFD055E43A, VFD075E43A, VFD110E43A, VFD150E43A, VFD185E43A, VFD220E43A,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-EL,

VFD002EL21A, VFD004EL21A, VFD007EL21A, VFD015EL21A, VFD022EL21A, VFD002EL23A, VFD004EL23A, VFD007EL23A, VFD015EL23A, VFD022EL23A, VFD037EL23A, VFD004EL43A, VFD007EL43A, VFD015EL43A, VFD022EL43A, VFD037EL43A,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-S,

VFD002S21A, VFD004S21A, VFD007S21A, VFD015S21D, VFD022S21D,VFD002S23A, VFD004S23A, VFD007S23A, VFD015S23D,VFD022S23D, VFD004S43A, VFD007S43A, VFD015S43D, VFD022S43D,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-C2000,

VFD007C43A, VFD015C43A, VFD015C43A, VFD022C43B, VFD037C43A, VFD055C43A, VFD075C43A, VFD110C43A, VFD150C43A, VFD185C43A, VFD220C43A,VFD300C43A, VFD370C43A, VFD450C43A, VFD550C43A, VFD550C43C, VFD750C43A,VFD900C43A,VFD1100C43A, VFD1100C43C, VFD1320C43A, VFD1600C43A, VFD1850C43A, VFD2200C43AC,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-CP2000,

VFD007CP43A, VFD015CP43A, VFD015CP43A, VFD022CP43B, VFD037CP43A, VFD055CP43A, VFD075CP43A, VFD110CP43A, VFD150CP43A, VFD185CP43A, VFD220CP43A, VFD300CP43A, VFD370CP43A, VFD450CP43A, VFD550CP43A, VFD550CP43C, VFD750CP43A, VFD900CP43A, VFD1100CP43A, VFD1100CP43C, VFD1320CP43A, VFD1600CP43A, VFD1850CP43A, VFD2200CP43AC,

Advertisements

Bộ điều khiển Delta DTB Series

Bộ điều khiển Delta DTB Series

Bộ điều khiển Delta DTB Series

Đặc điểm
So với series DTA, series DTB có thêm ngõ ra điện áp tuyến tính và 2 ngõ ra điều khiển, có khả năng thực hiện điều khiển nóng, lạnh đồng thời trong hệ thống điều khiển nhiệt độ đáp ứng nhiệt đối với nhiệt độ cài đặt nhanh.

Tính năng kỹ thuật:

 

* Các chế độ điều khiển ngõ vào: PID, ON/OFF, bằng tay
* 2 nhóm ngõ ra với chế độ tự động chọn/điều chỉnh thông số PID
* Cho phép kết nối với nhiều loại cảm biến khác nhau (B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, TXK) và platinum RTD (PT100, JPT100), tín hiệu dòng (0 ~ 20mA, 4 ~ 20mA), điện áp tuyến tính (0 ~ 5V, 0 ~ 10V) có thể chọn trên thông số cài đặt
* Built in 3 nhóm Alarm với 18 chế độ cho mỗi nhóm
* Hiển thị nhiệt độ 0C, 0F (Celsius hoặc Fahrenheit)
* Các chức năng khóa phím: (1. Khóa tất cả các phím, 2. Chỉ khóa phím chức năng, phím lên/xuống vẫn hoạt động bình thường)
* Kích cỡ: 4824, 4848, 4896, 9696
* Tích hợp cổng truyền thông RS485 (Modbus ASCII, RTU, baud rate: 2,400 ~ 38,400)
* Chọn thêm chức năng biến dòng CT, ngõ ra cảnh báo (Alarm)
* Thời gian lấy mẫu của cảm biến (sensor) là 0.4giây/lần, đối với tín hiệc analog ngõ vào là 0.15giây/lần
* Bộ điều khiển khả lập trình cho phép cài đặt 64 bộ nhiệt độ và thời gian điều khiển.
* Chọn thêm chức năng biến dòng CT, ngõ ra cảnh báo (Alarm)
* Chọn thêm chức năng sự kiện (Event), sử dụng PLC hoặc công tắc xoay để chọn 2 kiểu cài đặt nhiệt độ khác nhau.
* Chứng chỉ chất lượng: IP5X, CE, UL

Ứng dụng
Quạt thông gió trong hệ thống thông gió trung tâm, hệ thống gia nhiệt..v.v….

Đặt biệt: * Điều khiển nóng – lạnh đồng thời (sẻ có 2 kênh ngõ ra điều khiển trong trường hợp này)

* Điều khiển nhiệt độ theo từng cấp (chức năng điều khiển Ramp Sock)

Sơ đồ điều khiển nhiệt độ theo từng cấp

Sơ đồ điều khiển nhiệt độ theo từng cấp

Trong những ứng dụng bạn cần điều khiển nhiệt độ theo từng cấp như giữ nhiệt độ 50 độ trong vòng 50 phút, 60 độ trong 60 phút, 100 độ trong vòng 2 giờ …. Thì bạn chỉ cần nhập các nhiệt độ và thời gian tương ứng là có thể sử dụng ngay mà không cần phải sử dụng thêm PLC, màn hình…..

Màn hình giao diện Delta DOP AS và DOP-A series

Màn hình Delta DOP AS Seies

Màn hình Delta DOP AS Seies

Đặc điểm
Màn hình thuộc chuẩn series này được thiết kế đơn giản, đáp ứng được các yêu cầu cơ bản của người sử dụng. Hiện tại, chúng tôi cung cấp series này cỡ 3.8” hiển thị với đèn đơn sắc & tính năng phức hợp.

Tính năng kỹ thuật

  • 3.8″ STN LCD 8 (màu xám xanh biển)
  • ARM9 CPU 206.4MHz
  • Độ phân giải 320 * 240 pixels
  • 4 phím chức năng
  • 1M Flash Memory
  • 128K bytes SRAM
  • Hỗ trợ cổng kết nối USB (USB flash drive, printer)
  • USB 1.1 Tốc độ truyền dữ liệu lên màn hình cao
  • 3 nhóm cổng COM có thể giao tiếp truyền thông với các chuẩn truyền thông Protocol khác nhau đồng thời
  • Hỗ trợ hiển thị 8 ngôn ngữ
  • Màn hình cảm ứng với chỉ số chống ngấm nước IP65 & NEMA4
  • Đạt chứng chỉ chất lượng CE & UL

 Ứng dụng
Các ứng dụng chính bao gồm: các hệ thống hiển thị công nghiệp. Chẳng hạn như: Hệ thống HVAC, Máy in, Máy quảng cáo, hiển thị thiết bị dây chuyền sản xuất công nghiệp.

Servo Delta | AC Servo Delta | Cung cấp Servo Delta | Sữa Servo Delta | Lập trình Servo Delta

AC Servo Delta ASDA-B

AC Servo Delta ASDA-B

 

Phần mềm tiện lợi:

Chức năng phân tích tần số tương tự như: Oscilloscope số; Giám sát và chẩn đoán trạng thái; Quản lý các thông số; Phân biệt motor

Tự động điều chỉnh:

Tự động điều chỉnh đặc tính & độ đặc lợi cho Servo dựa vào quán tính đo được; Điều chỉnh độ lợi tự động cho phù hợp với sự thay đổi quán tính quá tải lớn.

Hiển thị cảnh báo:

Áp quá cao – thấp; Quá tốc, quá tải; Giới hạn thuận nghịch – ngừng tức thời; Bảo vệ quá dòng – nhiệt.

Chức năng truyền thông:

Giải pháp điều khiển tự động, các thông số đọc, ghi; Các giám sát giám sát & tín hiệu I/O; cho phép tối đa 254 kết nối đồng bộ trục.

Nguồn áp: 110VAC / 220VAC / 460VAC, (1 pha / 3 pha);

Độ phân giải Encoder: 2500ppr

Độ phân giải có hồi tiếp: 10000ppr

Tốc độ quay: 5000rpm

Giao diện: RS232 – RS485 – RS422

Kết nối trực tiếp với PLC, HMI của DELTA qua truyền thông RS485.

Bien tan Delta | Biến tần Delta VFD-B

Biến tần Delta VFD-B Series

Biến tần Delta VFD-B Series

Đặc tính kỹ thuật:

 

  • Bộ xử lý 16 bit, kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
  • Dãy tần số ngõ ra từ 0.1Hz ~ 400Hz
  • 16 bước điều khiển tốc độ, 15 bước xử lý tín hiệu
  • Tự động tăng moment và bù trượt
  • Giao tiếp truyền thông RS485
  • Tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng giảm tốc
  • Tự điều áp và độ dốc V/F
  • Tự động dò tìm tần số khởi động
  • Điều khiển sensorless vector,
  • Điều khiển PID có hồi tiếp và điều khiển PG có hồi tiếp
  • Điều khiển động cơ xoay chiều
  • Tính năng cao cấp và thông dụng
  • Xử lý tín hiệu: -10~10VDC, 0~10VDC, 4~20mA
  •  Ít ồn trong quá trình làm việc

Dây chuyền dệt vải

Dây chuyền dệt vải

  • Úng dụng:

o         Phù hợp với hầu hết các ứng dụng, các nhu cầu thay đổi tốc độ máy đóng gói, băng tải,…
o         Đặc biệt: Ứng dụng trong ngành Dệt sợi, Thang máy, Thang cuốn, Bơm, Quạt, Nhựa và các dây chuyền sản xuất khác,

Biến tần Delta VFD-C2000

Biến tần series C2000 – của Delta điều khiển có hướng cấp độ cao cho động cơ AC. C2000 được thiết kế dạng module, điều khiển linh hoạt, ứng dụng cho nhiều ngành nghề, dễ dàng bảo trì, có khả năng tự chẩn đoán sự cố.

a/ Đặc tính kỹ thuật:

  • Thiết kế theo phương pháp điều khiển cao cấp nhất hiện nay: Field Oriented Control (FOC)
  • Chức năng điều khiển: Tốc độ, Lực căng (Moment/ Torque control), Vị trí.
  • Thiết kế cho cả ngành công nghiệp năng và nhẹ.
  • Thiết kế cho cả motor đồng bộ và không đồng bộ.
  • Tính năng nổi bật với việc điều khiển moment ở 4 góc phần tư (outstanding 4- quadrant torque control/ limit)
  • Tích hợp Delta PLC, các chức năng dừng an toàn và brake unit.
  • Hỗ trợ nhiều giao thức mạng truyền thông khác nhau.
  • Tính năng điều khiển đồng bộ vị trí.
  • Tuổi thọ sản phẩm cao.
  • Tăng cường tính năng bảo vệ, đáp ứng tốt với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
  • Tuân theo tiêu chuẩn an toàn quốc tế: CE. UL. cUL.
  • Thiết kế dạng modular tiện lợi trong việc bảo dưỡng, sửa chữa, cũng như việc gắn thêm các module mở rộng.
  • Tích hợp giao thức truyền thông CANopen và Modbus, ngoài ra có thể tùy chọn các giao thức khác : Profibus- DP, Device Net, Modbus, TCP và Ethenet/IP

b/ Ứng dụng: ứng dụng  rộng rãi trong công nghiệp

Tìm hiểu thêm  thông tin biến tần Delta VFD-C2000, tham khảo thêm tại ĐÂY

Đại lý độc quyền cung cấp PLC Delta

PLC Delta DVP-SV

1/Đặc điểm / Đặc tính
Module mở rộng song song kết nối bên trái tốc độ cao của series SV cho phép kết nối truyền thông với hầu hết các mạng giao diện như Internet, DeviceNet, ProfiBus, module nhiệt độ, module analog cho các yêu cầu điều khiển tức thì. 16 loại module mở rộng đặc biệt (digital, analog, điều khiển trục, giao tiếp truyền thông,…) có thể được kết nối với PLC series SV (8 module ben trái & 8 module bên phải). Tích hợp với phát xung ngõ ra 4 trục 200KHz độc lập và đặc tính 2 nhóm nội suy tuyến tính/cong trong chỉ thị điều khiển nhằm giúp cho giải pháp điều khiển vị triítrở nên dễ dàng hơn.

2/Đặc tính kỹ thuật

  • MPU points: 28
  • Max. I/O points: 512
  • Dung lượng chương trình: 16K Steps
  • Tốc độ thực hiện chỉ dẫn: 0.24μS (chỉ dẫn cơ bản)
  • Công truyền thông: Built-in RS-232 và RS-485, tương thích với chuẩn MODBUS ASCII / RTU giao tiếp Protocol.
  • Thanh ghi data: 10,000 words
  • Thanh ghi file: 10,000 words
  • Xung tốc độ cao ở ngõ ra: Hỗ trợ xung ngõ ra tốc độ cao 4-point (Y0, Y2, Y4, Y6), 2 nhóm xung ngõ ra pha A/B (Y0, Y1) (Y2, Y3) và 2 nhóm (Y0 ~ Y3 & Y4 ~ Y7) nội suy 2 trục. Tất cả các ngõ ra có thể phát xung đạt đến 200KHz.
  • Built-in 4 nhóm đếm tốc độ cao trên phần cứng
  • Độ rộng băng thông có liên quan đến dãy tối đa (max) của bộ đếm đơn

3/Ứng dụng:
Điều khiển vị trí 2 trục của AC Servo, máy cắt (điều khiển servo tốc độ cao), tời chính của cần trục, điều khiển máy cắt dùng servo, điều khển thiết bị trong ngành công nghiệp quang điện tử, công nghiệp bán dẫn, công nghiệp dệt, tiết kiệm năng lượng & tự động hóa cho tòa nhà (cao ốc văn phòng)

Download Technical Document

Download Catalogue

Download Sofware

Tìm hiểu thêm  PLC Delta DVP-SV, tham khảo thêm tại ĐÂY

Biến tần Delta | chuyên sửa biến tần Delta

Đặc tính kỹ thuật:

 

  • Bộ xử lý 16 bit, kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
  • Tự động tăng moment và bù trượt
  • Dãy tần số ngõ ra từ 0.1Hz ~ 120Hz
  • 16 bước điều khiển tốc độ, 15 bước xử lý tín hiệu
  • Điều khiển PID có hồi tiếp
  • Giao tiếp truyền thông RS485
  • Tự điều áp và độ dốc V/F
  • Điều khiển động cơ xoay chiều công suất:
  • Từ 700W – 37kW (1pha/3pha; 220V~)
  • Từ 700W – 220kW (3pha; 380V~

Biến tần Delta VFD-F Series

Ứng dụng: Phù hợp với các nhu cầu thay đổi tốc độ, các ứng dụng cho máy đóng gói, băng tải,

Đặc biệt:  Chuyên dùng cho ngành nhựa; Điều khiển bơm & quạt, Các máy nén khí, máy bơm dầu, lưu lượng chất lỏng,…

 

 

 

 

 

Delta servo | cung cấp servo Delta | Servo Delta | AC Servo Delta | Cung cấp Servo Delta | Sữa Servo Delta | Lập trình Servo Delta

Phần mềm tiện lợi:

Chức năng phân tích tần số tương tự như: Oscilloscope số; Giám sát và chẩn đoán trạng thái; Quản lý các thông số; Phân biệt motor

Tự động điều chỉnh:

Tự động điều chỉnh đặc tính & độ đặc lợi cho Servo dựa vào quán tính đo được; Điều chỉnh độ lợi tự động cho phù hợp với sự thay đổi quán tính quá tải lớn.

Xem thông tin về các loại Servo Delta tại các mục:

Servo Delta ASDA-B

Servo Delta ASDA-B2

Servo Delta ASDA-A+

Servo Delta ASDA-A

Biến tần điều khiển bơm điều áp | Biến tần

 

1/ Hiện trạng:
-Nhu cầu sử dụng nước trong khu công nghiệp, khu dân cư rất khác nhau trong các thời điểm của ngày (cao điềm và thấp điểm), yêu cầu đặt ra là phải giải quyết được việc tự động ổn định áp suất trên đường ống nước cấp và tiết kiệm năng lượng cho hệt thống cấp nước.
-Để đáp ứng nhu cầu áp lực nước trong hệ thống luôn đủ khi nhu cầu sử dụng nước thay đổi bất thường, các bơm trong hệ thống luôn làm việc liên tục ở chế độ đầy tải. Tuy nhiên điều này dẫn đến 1 số bất lợi sau:
+ Áp lực nước trong hệ thống đôi khi tăng quá cao không cần thiết, 1 số thời điểm nhu cầu sử dụng nước giảm xuống nhưng hệ thống bơm vẫn chạy đầy tải. Điều này gây lãng phí năng lượng rất lớn.
+ Các bơm phải chạy liên tục dẫn đến giảm tuổi thọ cơ khí.

Tiếp tục đọc