Phân phối biến tần Delta VFD-E

Tìm hiểu thêm  thông tin biến tần Delta VFD-E, tham khảo thêm tại ĐÂY

Xem thông tin về các loại biến tần Delta khác tại các mục:

Biến tần Delta VFD-B

Biến tần Delta VFD-C2000

Biến tần Delta VFD-CP2000

Biến tần Delta VFD-EL

Biến tần Delta VFD-F

Biến tần Delta VFD-L

Biến tần Delta VFD-M

Biến tần Delta VFD-S

Advertisements

Cung cấp biến tần Delta VFD-S

Biến tần Delta VFD-S:

 

a/ Đặc tính kỹ thuật:

 

  • Điều khiển hoàn hảo động cơ xoay chiều công suất từ 200W – 2.2kW (1pha/3pha; 220V~/380V~)
  • Cài đặt đơn giản
  • Nhiều tính năng bổ trợ
  • Ít ồn
  • Chức năng nghỉ và tiết kiệm năng lượng
  • Bộ xử lý 16 bit, kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
  • Tần số sóng mang lên đến 10kHz
  • Tự động tăng moment và bù trượt
  • Giao tiếp truyền thông RS485
  • Tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian
  • Tự điều áp và độ dốc V/F
  • Điều khiển PID có hồi tiếp

 

b/ Ứng dụng: Phù hợp với các ứng dụng nhỏ, các nhu cầu thay đổi tốc độ giản đơn, máy đóng gói, băng tải…

 

Tìm hiểu thêm  thông tin biến tần Delta VFD-S, tham khảo thêm tại ĐÂY

 

Đồng hồ nhiệt độ nhiều kênh – DTE Series

 

 

 

Bộ điều khiển nhiệt độ Delta DTE Series – Đồng hồ nhiệt độ đa kênh

Bộ điều khiển Delta DTE Series

Bộ điều khiển Delta DTE Series

Tính năng nỗi bật

Tốc độ truyền thông tối đa 115.2Kbps.

Cho phép mở rộng tối đa đến 7 bộ điều khiển số DTC2000.

Tất cả các module đều được tích hợp kiểu dạng rời.

Module hiển thị & cài đặt có thể cài đặt thông số cho tất cả 16 kênh ngõ ra.

Dễ dàng trong lắp đặt cũng như tự lựa chọn các loại ngõ vào & ngõ ra; cho phép dùng hoặc không dùng, giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.

Đặc tính kỹ thuật:

Nguồn cấp 24VDC.

Lắp đặt vào DIN rail.

4 phương pháp điều khiển: PID、ON/OFF、Manual、Ramp soak.

Chức năng tự động dò PID.

Chế độ ngõ vào với tín hiệu analog và nhiều loại cảm biến khác nhau, hỗ trợ tối đa 8 kênh ngõ vào.

Chức năng Ramp soak với 8 mẫu và 8 bước trong mỗi mẫu.

12 chế độ Alarm tự chọn.

Hiển thị nhiệt độ oC và oF.

Tích hợp cổng truyền thông RS-485, Giao thức truyền thông bằng

Modbus  ASCII/RTU và Chức năng cài đặt password.

Giao thức truyền thông đồng bộ & thiết lập chức năng tự động ID.

Hỗ trợ chức năng CT (Biến dòng), quá dòng và báo động ngoại tuyến.

Ngõ ra: ngõ ra điều khiển, ngõ ra alarm hoặc ngõ ra tỷ lệ. Ngõ ra được tích hợp dạng module rời, DTE hỗ trợ tới 16 kênh ngõ ra với  4 nhóm ngõ ra độc lập, mỗi nhóm có 4 kênh điều khiển với các loại ngõ ra tùy chọn: ngõ ra relay, ngõ ra xung áp, ngõ ra dòng tuyến tính, ngõ ra áp tuyến tính.

Ứng dụng:

Phù hợp với các ứng dụng, các nhu cầu về điều khiển nhiệt độ trong công nghệ hóa chất, công nghiệp thép, công nghệ thực phẩm, …

Đặc biệt: Ứng dụng tốt trong hệ thống điều hòa không khí, lò nung công nghiệp và ngành nhựa.

LIÊN HỆ

Cung cấp biến tần Delta VFD-B

Biến tần Delta VFD-B Series

Biến tần Delta VFD-B Series

Đặc tính kỹ thuật:

 

  • Bộ xử lý 16 bit, kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM
  • Dãy tần số ngõ ra từ 0.1Hz ~ 400Hz
  • 16 bước điều khiển tốc độ, 15 bước xử lý tín hiệu
  • Tự động tăng moment và bù trượt
  • Giao tiếp truyền thông RS485
  • Tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng giảm tốc
  • Tự điều áp và độ dốc V/F
  • Tự động dò tìm tần số khởi động
  • Điều khiển sensorless vector,
  • Điều khiển PID có hồi tiếp và điều khiển PG có hồi tiếp
  • Điều khiển động cơ xoay chiều
  • Tính năng cao cấp và thông dụng
  • Xử lý tín hiệu: -10~10VDC, 0~10VDC, 4~20mA
  •  Ít ồn trong quá trình làm việc

Dây chuyền dệt vải

Dây chuyền dệt vải

  • Úng dụng:

o         Phù hợp với hầu hết các ứng dụng, các nhu cầu thay đổi tốc độ máy đóng gói, băng tải,…
o         Đặc biệt: Ứng dụng trong ngành Dệt sợi, Thang máy, Thang cuốn, Bơm, Quạt, Nhựa và các dây chuyền sản xuất khác,

Model biến tần Delta

Các Model thông dụng của biến tần Delta mà chúng tôi cung cấp

Các Model thông dụng của biến tần VFD-F,

VFD037F43A, VFD055F43A, VFD055F43B, VFD075F43A, VFD075F43B, VFD110F43A, VFD150F43A, VFD185F43A, VFD220F43A, VFD300F43A, VFD370F43A, VFD450F43A, VFD550F43A, VFD750F43A, VFD900F43A, VFD900F43C, VFD1100F43A, VFD1100F43C, VFD1320F43A, VFD1600F43A, VFD1850F43A, VFD2200F43A,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-B,

VFD004B21A, VFD007B21A, VFD015B21A, VFD022B21A, VFD007B23A, VFD015B23A, VFD022B23B, VFD037B23A, VFD055B23A, VFD075B23A, VFD110B23A, VFD150B23A, VFD185B23A, VFD220B23A, VFD300B23A, VFD370B23A, VFD004B43A, VFD007B43A, VFD015B43A, VFD015B43A, VFD022B43B, VFD037B43A, VFD055B43A, VFD075B43A, VFD110B43A, VFD150B43A, VFD185B43A, VFD220B43A, VFD300B43A, VFD370B43A, VFD450B43A, VFD550B43A, VFD550B43C, VFD750B43A, VFD750B43C,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-M,

VFD004M21A, VFD007M21A, VFD015M21A, VFD022M21A, VFD004M23A, VFD007M23A, VFD015M23A,VFD022M23B, VFD037M23A, VFD055M23A,VFD004M43A, VFD007M43B, VFD015M43A,VFD015M43B, VFD022M43A, VFD022M43B, VFD037M43A, VFD055M43A, VFD075M43A,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-E,

VFD002E21A, VFD004E21A, VFD007E21A, VFD015E21A, VFD022E21A, VFD002E23A, VFD004E23A, VFD007E23A, VFD015E23A, VFD022E23A, VFD037E23A, VFD055E23A, VFD075E23A, VFD110E23A, VFD150E23A,VFD004E43A,VFD007E43A, VFD015E43A, VFD022E43A VFD037E43A, VFD055E43A, VFD075E43A, VFD110E43A, VFD150E43A, VFD185E43A, VFD220E43A,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-EL,

VFD002EL21A, VFD004EL21A, VFD007EL21A, VFD015EL21A, VFD022EL21A, VFD002EL23A, VFD004EL23A, VFD007EL23A, VFD015EL23A, VFD022EL23A, VFD037EL23A, VFD004EL43A, VFD007EL43A, VFD015EL43A, VFD022EL43A, VFD037EL43A,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-S,

VFD002S21A, VFD004S21A, VFD007S21A, VFD015S21D, VFD022S21D,VFD002S23A, VFD004S23A, VFD007S23A, VFD015S23D,VFD022S23D, VFD004S43A, VFD007S43A, VFD015S43D, VFD022S43D,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-C2000,

VFD007C43A, VFD015C43A, VFD015C43A, VFD022C43B, VFD037C43A, VFD055C43A, VFD075C43A, VFD110C43A, VFD150C43A, VFD185C43A, VFD220C43A,VFD300C43A, VFD370C43A, VFD450C43A, VFD550C43A, VFD550C43C, VFD750C43A,VFD900C43A,VFD1100C43A, VFD1100C43C, VFD1320C43A, VFD1600C43A, VFD1850C43A, VFD2200C43AC,

Các Model thông dụng của biến tần VFD-CP2000,

VFD007CP43A, VFD015CP43A, VFD015CP43A, VFD022CP43B, VFD037CP43A, VFD055CP43A, VFD075CP43A, VFD110CP43A, VFD150CP43A, VFD185CP43A, VFD220CP43A, VFD300CP43A, VFD370CP43A, VFD450CP43A, VFD550CP43A, VFD550CP43C, VFD750CP43A, VFD900CP43A, VFD1100CP43A, VFD1100CP43C, VFD1320CP43A, VFD1600CP43A, VFD1850CP43A, VFD2200CP43AC,

Chuyên phân phối PLC Delta các loại

Đặc điểm / Đặc tính
So với các dòng PLC Delta dạng module tích hợp khác, series SC là MPU tốt nhất dành cho điều khiển chuyển động bởi vì xung tốc độ cao ở ngõ ra / ngõ ra phát xung tốc độ cao tốt hơn và các chức năng đếm xung.

Đặc tính kỹ thuật

* MPU points: 12
* Max. I/O points: 236
* Dung lượng chương trình: 8K Steps
* Công truyền thông: Built-in RS-232 và RS-485, tương thích với chuẩn MODBUS ASCII / RTU giao tiếp Protocol.
* Xung tốc độ cao ở ngõ ra: Hỗ trợ xung ngõ ra tốc độ cao 2-point (Y10, Y11) hoạt động độc lập đạt đến tốc độ 100KHz (tổng độ rộng 130KHz)
* Mở rộng 2 trục phép nội suy
* Hỗ trợ các chỉ thị điều khiển vị trí dễ dàng
* Bằng ZRN (zero return), DRVA (absolute position) và DRVI (relative position) instructions, series SC cho phép hoàn chỉnh tất cả các loại điều khiển chuyển động khi làm việc/kết nối với AC servo Delta
* Built-in đếm tốc độ cao
* Độ rộng băng thông có liên quan đến dãy tối đa (max) của bộ đếm đơn

 

Đồng hồ nhiệt Delta | Cung cấp đồng hồ nhiệt Delta

Đồng hồ nhiệt Delta DTB:

a/ Đặc điểm
So với series DTA, series DTB có thêm ngõ ra điện áp tuyến tính và 2 ngõ ra điều khiển, có khả năng thực hiện điều khiển nóng, lạnh đồng thời trong hệ thống điều khiển nhiệt độ đáp ứng nhiệt đối với nhiệt độ cài đặt nhanh.

b/ Tính năng kỹ thuật

  • Các chế độ điều khiển ngõ vào: PID, ON/OFF, bằng tay
  • 2 nhóm ngõ ra với chế độ tự động chọn/điều chỉnh thông số PID
  • Cho phép kết nối với nhiều loại cảm biến khác nhau (B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, TXK) và platinum RTD (PT100, JPT100), tín hiệu dòng (0 ~ 20mA, 4 ~ 20mA), điện áp tuyến tính (0 ~ 5V, 0 ~ 10V) có thể chọn trên thông số cài đặt
  • Built in 3 nhóm Alarm với 18 chế độ cho mỗi nhóm
  • Hiển thị nhiệt độ 0C, 0F (Celsius hoặc Fahrenheit)
  • Các chức năng khóa phím: (1. Khóa tất cả các phím, 2. Chỉ khóa phím chức năng, phím lên/xuống vẫn hoạt động bình thường)
  • Kích cỡ: 4824, 4848, 4896, 9696
  • Tích hợp cổng truyền thông RS485 (Modbus ASCII, RTU, baud rate: 2,400 ~ 38,400)
  • Chọn thêm chức năng biến dòng CT, ngõ ra cảnh báo (Alarm)
  • Thời gian lấy mẫu của cảm biến (sensor) là 0.4giây/lần, đối với tín hiệc analog ngõ vào là 0.15giây/lần
  • Bộ điều khiển khả lập trình cho phép cài đặt 64 bộ nhiệt độ và thời gian điều khiển.
  • Chọn thêm chức năng biến dòng CT, ngõ ra cảnh báo (Alarm)
  • Chọn thêm chức năng sự kiện (Event), sử dụng PLC hoặc công tắc xoay để chọn 2 kiểu cài đặt nhiệt độ khác nhau.
  • Chứng chỉ chất lượng: IP5X, CE, UL

c/ Ứng dụng
Quạt thông gió trong hệ thống thông gió trung tâm, hệ thống gia nhiệt.

Tìm hiểu thêm  Đồng hồ nhiệt Delta DTB, tham khảo thêm tại ĐÂY

Tham khảo thông tin về các loại Đồng hồ nhiệt Delta khác tại các mục:

Đồng hồ nhiệt Delta DTA

Đồng hồ nhiệt Delta DTC

Đồng hồ nhiệt Delta DTD

Đồng hồ nhiệt Delta DTE

Đồng hồ nhiệt Delta DTV

Servo Delta | Delta servo | động cơ servo | Motor servo

Servo Delta ASDA-A+ ( motor + driver )  

– Chế độ điều khiển vị trí/ tốc độ/ moment.

– Hỗ trợ xung đầu vào lên tới 4Mbps cho điều  khiển truyền động.  Momen của Motor ECMA có thể đạt từ 57.29 N-m đến 119.36 N-m.

– Độ phân giải Encoder lên tới 20-bit.

– Hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus (RS-232/ RS-485/ RS-422)

Để biết thêm thông tin Servo ASDA-A+ , tham khảo thêm tại ĐÂY

Xem thông tin về các loại Servo Delta tại các mục:

Servo Delta ASDA-B

Servo Delta ASDA-AB

Servo Delta ASDA-B2

Servo Delta ASDA-A

Phân phối servo Delta | cung cấp Servo Delta

Servo Delta ASDA-A2 ( motor + driver )

–  Độ phân giải Encoder lên tới 20-bit cho những ứng dụng cần độ chính xác cao.

–  Điều khiển mạng truyền thông tốc độ cao – CANopen (1M bps)

–  Tích hợp 64 thanh ghi vị trí.

–  Tích hợp thang đo tuyến tính và tín hiệu encoder cho chế độ vòng lặp kín.

–  Tích hợp điều khiển vị trí (Cơ cấu CAM điện ứng dụng cho máy ngành thực phẩm, máy đóng gói).

–  Điều khiển vòng kín (có khả năng đọc tín hiệu hồi tiếp ngay tức khắc.

–  Tích hợp chức năng đồng bộ trục (Ứng dụng cho máy cắt CNC & máy điện tử)

–  Hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus (RS-232/ RS-485/ RS-422)

–  Hỗ trợ chức năng lưu thời gian thực và so sánh

Để biết thêm thông tin Servo ASDA-A2 , tham khảo thêm tại ĐÂY

Xem thông tin về các loại Servo Delta tại các mục:

Servo Delta ASDA-B

Servo Delta ASDA-AB

Servo Delta ASDA-B2

Servo Delta ASDA-A+

Servo Delta ASDA-A

AC Servo Delta | Servo Driver | Servo Motor

Servo Delta ASDA-B ( motor + driver )                    

Phần mềm tiện lợi:

Chức năng phân tích tần số tương tự như: Oscilloscope số; Giám sát và chẩn đoán trạng thái; Quản lý các thông số; Phân biệt motor

Tự động điều chỉnh:

Tự động điều chỉnh đặc tính & độ đặc lợi cho Servo dựa vào quán tính đo được; Điều chỉnh độ lợi tự động cho phù hợp với sự thay đổi quán tính quá tải lớn.

Hiển thị cảnh báo:

Áp quá cao – thấp; Quá tốc, quá tải; Giới hạn thuận nghịch – ngừng tức thời; Bảo vệ quá dòng – nhiệt.

Chức năng truyền thông:

Giải pháp điều khiển tự động, các thông số đọc, ghi; Các giám sát giám sát & tín hiệu I/O; cho phép tối đa 254 kết nối đồng bộ trục.

Nguồn áp: 110VAC / 220VAC / 460VAC, (1 pha / 3 pha);

Độ phân giải Encoder: 2500ppr

Độ phân giải có hồi tiếp: 10000ppr

Tốc độ quay: 5000rpm

Giao diện: RS232 – RS485 – RS422

Kết nối trực tiếp với PLC, HMI của DELTA qua truyền thông RS485.

Để biết thêm thông tin Servo ASDA-B, tham khảo thêm tại ĐÂY

Xem thông tin về các loại Servo Delta tại các mục:

Servo Delta ASDA-AB

Servo Delta ASDA-B2

Servo Delta ASDA-A+

Servo Delta ASDA-A